TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踟

chí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÌ
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: trì, trừ, tri

踟 nghĩa là chần chừ, không quyết định.

Nghĩa của 踟

chí

TRÌ
  1. Chần chừ
  2. Không quyết định
  3. Do dự

Từ ghép có 踟

Câu hỏi thường gặp

踟 nghĩa là gì?

踟 (chí) nghĩa là chần chừ, không quyết định.

踟 đọc thế nào?

踟 đọc là chí (pinyin).

Âm Hán Việt của 踟 là gì?

Âm Hán Việt của 踟 là "trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.