TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踞

jù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỨ
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: cứ, cư

踞 nghĩa là dựa vào, ngồi xổm.

Nghĩa của 踞

jù

CỨ
  1. Dựa vào
  2. Ngồi xổm

Từ ghép có 踞

Thành ngữ có 踞

  • 虎踞龙盘 — Hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ); nghĩa bóng: địa hình hiểm trở
  • 虎踞龙蟠 — Hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ); nghĩa bóng: địa hình hiểm trở

Câu hỏi thường gặp

踞 nghĩa là gì?

踞 (jù) nghĩa là dựa vào, ngồi xổm.

踞 đọc thế nào?

踞 đọc là jù (pinyin).

Âm Hán Việt của 踞 là gì?

Âm Hán Việt của 踞 là "cứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.