TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踠

wǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt UYỂN
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: uyển

踠 nghĩa là mắt cá, chỗ khớp xương.

Nghĩa của 踠

wǎn

UYỂN
  1. Mắt cá
  2. Chỗ khớp xương
  3. Chỗ cong
  4. Cong

Câu hỏi thường gặp

踠 nghĩa là gì?

踠 (wǎn) nghĩa là mắt cá, chỗ khớp xương.

踠 đọc thế nào?

踠 đọc là wǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 踠 là gì?

Âm Hán Việt của 踠 là "uyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.