踢
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: thích, dịch, dị
踢 nghĩa là đá.
Nghĩa của 踢
tī
THÍCH- Đá
- Chơi (ví dụ: bóng đá)
- lóng Đồng tính nữ nam tính (trong mối quan hệ đồng tính nữ)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 踢
Đồng nghĩa
Từ ghép có 踢
Thành ngữ có 踢
Câu ví dụ với 踢
- 我昨天踢了足球。 Wǒ zuótiān tī le zúqiú.Hôm qua tôi chơi bóng đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #410862
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
踢 nghĩa là gì?
踢 (tī) nghĩa là đá.
踢 đọc thế nào?
踢 đọc là tī (pinyin).
Âm Hán Việt của 踢 là gì?
Âm Hán Việt của 踢 là "thích".