TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踢

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÍCH
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: thích, dịch, dị

踢 nghĩa là đá.

Nghĩa của 踢

tī

THÍCH
  1. Đá
  2. Chơi (ví dụ: bóng đá)
  3. lóng Đồng tính nữ nam tính (trong mối quan hệ đồng tính nữ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 踢

Đồng nghĩa

Từ ghép có 踢

Thành ngữ có 踢

Câu ví dụ với 踢

  • 我昨天踢了足球。 Wǒ zuótiān tī le zúqiú.Hôm qua tôi chơi bóng đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #410862

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

踢 nghĩa là gì?

踢 (tī) nghĩa là đá.

踢 đọc thế nào?

踢 đọc là tī (pinyin).

Âm Hán Việt của 踢 là gì?

Âm Hán Việt của 踢 là "thích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.