Đá; thực hiện động tác đá (nhảy múa, võ thuật, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
踢腿 nghĩa là gì?
踢腿 (tītuǐ) nghĩa là đá.
踢腿 đọc thế nào?
踢腿 đọc là tītuǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 踢腿 là gì?
Âm Hán Việt của 踢腿 là "thích thoái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.