TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踢皮球

tīpíqiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÍCH BÌ CẦU

踢皮球 nghĩa là đá bóng, trốn tránh trách nhiệm.

Nghĩa của 踢皮球

tīpíqiú

THÍCH BÌ CẦUĐộng từ
  1. Đá bóng
  2. nghĩa bóng Trốn tránh trách nhiệm
  3. Đùn đẩy trách nhiệm

Câu hỏi thường gặp

踢皮球 nghĩa là gì?

踢皮球 (tīpíqiú) nghĩa là đá bóng, trốn tránh trách nhiệm.

踢皮球 đọc thế nào?

踢皮球 đọc là tīpíqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 踢皮球 là gì?

Âm Hán Việt của 踢皮球 là "thích bì cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.