TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踮脚尖

diǎnjiǎojiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 踮腳尖

踮脚尖 nghĩa là Đứng bằng đầu ngón chân.

Nghĩa của 踮脚尖

diǎnjiǎojiān

phồn thể 踮腳尖
  1. Đứng bằng đầu ngón chân

Câu hỏi thường gặp

踮脚尖 nghĩa là gì?

踮脚尖 (diǎnjiǎojiān) nghĩa là Đứng bằng đầu ngón chân.

踮脚尖 đọc thế nào?

踮脚尖 đọc là diǎnjiǎojiān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.