TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踯躅

zhízhú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躑躅

Âm Hán Việt TRỊCH TRỤC

踯躅 nghĩa là dẫm đạp, đi nặng nề.

Nghĩa của 踯躅

zhízhú

TRỊCH TRỤCĐộng từ, Danh từphồn thể 躑躅
  1. Dẫm đạp
  2. Đi nặng nề
  3. La cà
  4. Quanh quẩn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 踯躅

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

踯躅 nghĩa là gì?

踯躅 (zhízhú) nghĩa là dẫm đạp, đi nặng nề.

踯躅 đọc thế nào?

踯躅 đọc là zhízhú (pinyin).

Âm Hán Việt của 踯躅 là gì?

Âm Hán Việt của 踯躅 là "trịch trục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.