TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踹共

chuàigòng giọng máy của trình duyệt

踹共 nghĩa là Nói thẳng suy nghĩ của mình (đối mặt trực tiếp với người mà mình có vấn đề) (từ tiếng Đài Loan 出來講, phát âm Tai-lo [tshut-lâi kóng], với "tshut-lâi" được phát âm dạng rút gọn thành "tshòai").

Nghĩa của 踹共

chuàigòng

Động từ
  1. Đài Loan, từ mới khoảng năm 2010 Nói thẳng suy nghĩ của mình (đối mặt trực tiếp với người mà mình có vấn đề) (từ tiếng Đài Loan 出來講, phát âm Tai-lo [tshut-lâi kóng], với "tshut-lâi" được phát âm dạng rút gọn thành "tshòai")

Câu hỏi thường gặp

踹共 nghĩa là gì?

踹共 (chuàigòng) nghĩa là Nói thẳng suy nghĩ của mình (đối mặt trực tiếp với người mà mình có vấn đề) (từ tiếng Đài Loan 出來講, phát âm Tai-lo [tshut-lâi kóng], với "tshut-lâi" được phát âm dạng rút gọn thành "tshòai").

踹共 đọc thế nào?

踹共 đọc là chuàigòng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.