TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹈常袭故

dǎochángxígù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蹈常襲故

Âm Hán Việt ĐẠO THƯỜNG TẬP CỐ

蹈常袭故 nghĩa là theo lối mòn cũ.

Nghĩa của 蹈常袭故

dǎochángxígù

ĐẠO THƯỜNG TẬP CỐCụm từphồn thể 蹈常襲故
  1. Theo lối mòn cũ (thành ngữ); mắc kẹt trong lối mòn
  2. Luôn theo lối quen thuộc

Câu hỏi thường gặp

蹈常袭故 nghĩa là gì?

蹈常袭故 (dǎochángxígù) nghĩa là theo lối mòn cũ.

蹈常袭故 đọc thế nào?

蹈常袭故 đọc là dǎochángxígù (pinyin).

Âm Hán Việt của 蹈常袭故 là gì?

Âm Hán Việt của 蹈常袭故 là "đạo thường tập cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.