Theo lối mòn cũ (thành ngữ); mắc kẹt trong lối mòn
Luôn theo lối quen thuộc
Câu hỏi thường gặp
蹈常袭故 nghĩa là gì?
蹈常袭故 (dǎochángxígù) nghĩa là theo lối mòn cũ.
蹈常袭故 đọc thế nào?
蹈常袭故 đọc là dǎochángxígù (pinyin).
Âm Hán Việt của 蹈常袭故 là gì?
Âm Hán Việt của 蹈常袭故 là "đạo thường tập cố".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.