蹈
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: đạo
蹈 nghĩa là đạp lên, giẫm.
Nghĩa của 蹈
dǎo
ĐẠO- Đạp lên
- Giẫm
- Dẫm
- Thực hiện
Từ ghép có 蹈
Thành ngữ có 蹈
- 手舞足蹈 — Tay chân múa may
- 循规蹈矩 — Tuân theo khuôn phép (thành ngữ); làm theo quy tắc một cách cứng nhắc
- 赴汤蹈火 — Nhảy vào nước sôi lửa bỏng
- 重蹈覆辙 — Đi theo vết xe lật
- 蹈常袭故 — Theo lối mòn cũ (thành ngữ); mắc kẹt trong lối mòn
- 高举远蹈 — Rời bỏ chức vụ đến nơi cao và xa (thành ngữ); về hưu và đặt mình ngoài cuộc
Câu hỏi thường gặp
蹈 nghĩa là gì?
蹈 (dǎo) nghĩa là đạp lên, giẫm.
蹈 đọc thế nào?
蹈 đọc là dǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 蹈 là gì?
Âm Hán Việt của 蹈 là "đạo".