TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹉跎

cuōtuó giọng máy của trình duyệt

蹉跎 nghĩa là trôi qua, tàn phai.

Nghĩa của 蹉跎

cuōtuó

Động từ
  1. văn học Trôi qua
  2. vẻ ngoài, v.v. Tàn phai
  3. Lãng phí (thời gian, cơ hội); lần lữa

Câu hỏi thường gặp

蹉跎 nghĩa là gì?

蹉跎 (cuōtuó) nghĩa là trôi qua, tàn phai.

蹉跎 đọc thế nào?

蹉跎 đọc là cuōtuó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.