TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹋

tà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠP
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: đạp, tháp, tập

蹋 nghĩa là dẫm lên.

Nghĩa của 蹋

tà

ĐẠP
  1. Dẫm lên

Từ ghép có 蹋

Câu hỏi thường gặp

蹋 nghĩa là gì?

蹋 (tà) nghĩa là dẫm lên.

蹋 đọc thế nào?

蹋 đọc là tà (pinyin).

Âm Hán Việt của 蹋 là gì?

Âm Hán Việt của 蹋 là "đạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.