TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

糟蹋

zāotà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAO ĐẠP

糟蹋 nghĩa là lãng phí, làm ô uế.

Nghĩa của 糟蹋

zāotà

TAO ĐẠPĐộng từ
  1. Lãng phí
  2. Làm ô uế
  3. Lạm dụng
  4. Xúc phạm
  5. Giày xéo
  6. Phá hỏng
  7. Cũng đọc là zāota

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 糟蹋

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

糟蹋 nghĩa là gì?

糟蹋 (zāotà) nghĩa là lãng phí, làm ô uế.

糟蹋 đọc thế nào?

糟蹋 đọc là zāotà (pinyin).

Âm Hán Việt của 糟蹋 là gì?

Âm Hán Việt của 糟蹋 là "tao đạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.