TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹑履

nièlǚ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躡履

蹑履 nghĩa là đi giày.

Nghĩa của 蹑履

nièlǚ

phồn thể 躡履
  1. Đi giày

Câu hỏi thường gặp

蹑履 nghĩa là gì?

蹑履 (nièlǚ) nghĩa là đi giày.

蹑履 đọc thế nào?

蹑履 đọc là nièlǚ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.