TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹑悄悄

nièqiāoqiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躡悄悄

蹑悄悄 nghĩa là nhẹ nhàng, yên lặng.

Nghĩa của 蹑悄悄

nièqiāoqiāo

phồn thể 躡悄悄
  1. Nhẹ nhàng
  2. Yên lặng

Câu hỏi thường gặp

蹑悄悄 nghĩa là gì?

蹑悄悄 (nièqiāoqiāo) nghĩa là nhẹ nhàng, yên lặng.

蹑悄悄 đọc thế nào?

蹑悄悄 đọc là nièqiāoqiāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.