TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹚

tāng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 18

蹚 nghĩa là lội, dẫm đạp.

Nghĩa của 蹚

tāng

  1. Lội
  2. Dẫm đạp

Câu hỏi thường gặp

蹚 nghĩa là gì?

蹚 (tāng) nghĩa là lội, dẫm đạp.

蹚 đọc thế nào?

蹚 đọc là tāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.