Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157Số nét: 18Mọi âm Hán Việt của chữ: thương
蹡 nghĩa là dáng đi.
Nghĩa của 蹡
qiāng
THƯƠNG
Dáng đi
qiàng
THƯƠNG
Xem 踉蹡 (liàngqiàng)
Câu hỏi thường gặp
蹡 nghĩa là gì?
蹡 (qiāng, qiàng) nghĩa là dáng đi.
蹡 đọc thế nào?
蹡 đọc là qiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 蹡 là gì?
Âm Hán Việt của 蹡 là "thương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.