蹲伏 nghĩa là Cúi thấp và khom về phía trước (đặc biệt là khi ẩn nấp hoặc chờ đợi).
Nghĩa của 蹲伏
dūnfú
TỒN PHỤC
Cúi thấp và khom về phía trước (đặc biệt là khi ẩn nấp hoặc chờ đợi)
Câu hỏi thường gặp
蹲伏 nghĩa là gì?
蹲伏 (dūnfú) nghĩa là Cúi thấp và khom về phía trước (đặc biệt là khi ẩn nấp hoặc chờ đợi).
蹲伏 đọc thế nào?
蹲伏 đọc là dūnfú (pinyin).
Âm Hán Việt của 蹲伏 là gì?
Âm Hán Việt của 蹲伏 là "tồn phục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.