TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹲守

dūnshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỒN THỦ

蹲守 nghĩa là Ở lì một chỗ để canh chừng việc gì.

Nghĩa của 蹲守

dūnshǒu

TỒN THỦ
  1. Ở lì một chỗ để canh chừng việc gì

Câu hỏi thường gặp

蹲守 nghĩa là gì?

蹲守 (dūnshǒu) nghĩa là Ở lì một chỗ để canh chừng việc gì.

蹲守 đọc thế nào?

蹲守 đọc là dūnshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 蹲守 là gì?

Âm Hán Việt của 蹲守 là "tồn thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.