TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹴踘

cùjū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÚC CÚC

蹴踘 nghĩa là Biến thể của 蹴鞠 (cùjū).

Nghĩa của 蹴踘

cùjū

XÚC CÚC
  1. Biến thể của 蹴鞠 (cùjū)

Câu hỏi thường gặp

蹴踘 nghĩa là gì?

蹴踘 (cùjū) nghĩa là Biến thể của 蹴鞠 (cùjū).

蹴踘 đọc thế nào?

蹴踘 đọc là cùjū (pinyin).

Âm Hán Việt của 蹴踘 là gì?

Âm Hán Việt của 蹴踘 là "xúc cúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.