TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

躁动

zàodòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躁動

Âm Hán Việt TÁO ĐỘNG

躁动 nghĩa là cựa quậy không yên, bị kích động.

Nghĩa của 躁动

zàodòng

TÁO ĐỘNGĐộng từphồn thể 躁動
  1. Cựa quậy không yên
  2. Bị kích động
  3. Xao động
  4. Kích động

Câu hỏi thường gặp

躁动 nghĩa là gì?

躁动 (zàodòng) nghĩa là cựa quậy không yên, bị kích động.

躁动 đọc thế nào?

躁动 đọc là zàodòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 躁动 là gì?

Âm Hán Việt của 躁动 là "táo động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.