TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

躁

zào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁO
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 20 Mọi âm Hán Việt của chữ: táo, thao

躁 nghĩa là nóng nảy, dễ cáu.

Nghĩa của 躁

zào

TÁO
  1. Nóng nảy; dễ cáu

Từ ghép có 躁

Thành ngữ có 躁

  • 戒骄戒躁 — Cảnh giác chống kiêu ngạo và nóng vội (thành ngữ); giữ khiêm tốn và bình tĩnh
  • 少安毋躁 — Giữ bình tĩnh, đừng kích động
  • 心烦气躁 — Bứt rứt

Câu hỏi thường gặp

躁 nghĩa là gì?

躁 (zào) nghĩa là nóng nảy, dễ cáu.

躁 đọc thế nào?

躁 đọc là zào (pinyin).

Âm Hán Việt của 躁 là gì?

Âm Hán Việt của 躁 là "táo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.