TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

躅

zhú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỤC
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 20 Mọi âm Hán Việt của chữ: trục, thục, độc, trạc

躅 nghĩa là đi cẩn thận, do dự.

Nghĩa của 躅

zhú

TRỤC
  1. Đi cẩn thận
  2. Do dự
  3. Chần chừ

Từ ghép có 躅

Câu hỏi thường gặp

躅 nghĩa là gì?

躅 (zhú) nghĩa là đi cẩn thận, do dự.

躅 đọc thế nào?

躅 đọc là zhú (pinyin).

Âm Hán Việt của 躅 là gì?

Âm Hán Việt của 躅 là "trục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.