TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

躔

chán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRIỀN
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 22 Mọi âm Hán Việt của chữ: triền

躔 nghĩa là dấu chân động vật, quỹ đạo thiên thể.

Nghĩa của 躔

chán

TRIỀN
  1. văn học Dấu chân động vật
  2. Quỹ đạo thiên thể
  3. thiên thể Đi theo quỹ đạo

Câu hỏi thường gặp

躔 nghĩa là gì?

躔 (chán) nghĩa là dấu chân động vật, quỹ đạo thiên thể.

躔 đọc thế nào?

躔 đọc là chán (pinyin).

Âm Hán Việt của 躔 là gì?

Âm Hán Việt của 躔 là "triền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.