躞蹀 nghĩa là đi khệnh khạng, đi bước ngắn, lững thững.
Nghĩa của 躞蹀
xièdié
TIỆP ĐIỆPĐộng từ
Đi khệnh khạng
văn chương Đi bước ngắn, lững thững
Câu hỏi thường gặp
躞蹀 nghĩa là gì?
躞蹀 (xièdié) nghĩa là đi khệnh khạng, đi bước ngắn, lững thững.
躞蹀 đọc thế nào?
躞蹀 đọc là xièdié (pinyin).
Âm Hán Việt của 躞蹀 là gì?
Âm Hán Việt của 躞蹀 là "tiệp điệp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.