Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157Số nét: 23Cấu tạo: ⿱薛足Mọi âm Hán Việt của chữ: tiết, tát
躠 nghĩa là đi khập khiễng, đi lại khó khăn.
Nghĩa của 躠
xiè
Đi khập khiễng; đi lại khó khăn
Câu hỏi thường gặp
躠 nghĩa là gì?
躠 (xiè) nghĩa là đi khập khiễng, đi lại khó khăn.
躠 đọc thế nào?
躠 đọc là xiè (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.