TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身价

shēnjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 身價

Âm Hán Việt THÂN GIÁ

身价 nghĩa là địa vị xã hội, giá của nô lệ.

Nghĩa của 身价

shēnjià

THÂN GIÁDanh từphồn thể 身價
  1. Địa vị xã hội
  2. Giá của nô lệ
  3. Giá của một người (vận động viên, v.v.)
  4. Giá trị
  5. Giá trị (cổ phiếu, tài sản quý, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

身价 nghĩa là gì?

身价 (shēnjià) nghĩa là địa vị xã hội, giá của nô lệ.

身价 đọc thế nào?

身价 đọc là shēnjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 身价 là gì?

Âm Hán Việt của 身价 là "thân giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.