TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身份

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shēnfèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN PHẬN

身份 nghĩa là nhân dạng.

Nghĩa của 身份

shēnfèn

THÂN PHẬNDanh từ
  1. Nhân dạng
  2. Khía cạnh của nhân dạng (tức là điều mà ai đó là – thị trưởng, cha, thường trú nhân, v.v.)
  3. Vai trò
  4. Tư cách (như trong "với tư cách là ..." 以…的身份 (yǐxxdeshēnfèn))
  5. Địa vị (xã hội, pháp lý, v.v.)
  6. Vị trí
  7. Cấp bậc

Từ ghép có 身份

Câu hỏi thường gặp

身份 nghĩa là gì?

身份 (shēnfèn) nghĩa là nhân dạng.

身份 đọc thế nào?

身份 đọc là shēnfèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 身份 là gì?

Âm Hán Việt của 身份 là "thân phận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.