身份
giọng máy của trình duyệt
身份 nghĩa là nhân dạng.
Nghĩa của 身份
shēnfèn
THÂN PHẬNDanh từ- Nhân dạng
- Khía cạnh của nhân dạng (tức là điều mà ai đó là – thị trưởng, cha, thường trú nhân, v.v.)
- Vai trò
- Tư cách (như trong "với tư cách là ..." 以…的身份 (yǐxxdeshēnfèn))
- Địa vị (xã hội, pháp lý, v.v.)
- Vị trí
- Cấp bậc
Từ ghép có 身份
Câu hỏi thường gặp
身份 nghĩa là gì?
身份 (shēnfèn) nghĩa là nhân dạng.
身份 đọc thế nào?
身份 đọc là shēnfèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 身份 là gì?
Âm Hán Việt của 身份 là "thân phận".