TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身份盗窃

shēnfèndàoqiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 身份盜竊

Âm Hán Việt THÂN PHẦN ĐẠO THIẾT

身份盗窃 nghĩa là đánh cắp danh tính.

Nghĩa của 身份盗窃

shēnfèndàoqiè

THÂN PHẦN ĐẠO THIẾTDanh từphồn thể 身份盜竊
  1. Đánh cắp danh tính

Câu hỏi thường gặp

身份盗窃 nghĩa là gì?

身份盗窃 (shēnfèndàoqiè) nghĩa là đánh cắp danh tính.

身份盗窃 đọc thế nào?

身份盗窃 đọc là shēnfèndàoqiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 身份盗窃 là gì?

Âm Hán Việt của 身份盗窃 là "thân phần đạo thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.