TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身兼

shēnjiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN KIÊM

身兼 nghĩa là Làm hai công việc cùng lúc.

Nghĩa của 身兼

shēnjiān

THÂN KIÊM
  1. Làm hai công việc cùng lúc

Câu hỏi thường gặp

身兼 nghĩa là gì?

身兼 (shēnjiān) nghĩa là Làm hai công việc cùng lúc.

身兼 đọc thế nào?

身兼 đọc là shēnjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 身兼 là gì?

Âm Hán Việt của 身兼 là "thân kiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.