TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身先朝露

shēnxiānzhāolù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN TIÊN TRIÊU LỘ

身先朝露 nghĩa là Cơ thể sẽ đi cùng sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại mong manh và bấp bênh của con người.

Nghĩa của 身先朝露

shēnxiānzhāolù

THÂN TIÊN TRIÊU LỘ
  1. Cơ thể sẽ đi cùng sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại mong manh và bấp bênh của con người

Câu hỏi thường gặp

身先朝露 nghĩa là gì?

身先朝露 (shēnxiānzhāolù) nghĩa là Cơ thể sẽ đi cùng sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại mong manh và bấp bênh của con người.

身先朝露 đọc thế nào?

身先朝露 đọc là shēnxiānzhāolù (pinyin).

Âm Hán Việt của 身先朝露 là gì?

Âm Hán Việt của 身先朝露 là "thân tiên triêu lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.