TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身分

shēnfèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN PHẬN

身分 nghĩa là Biến thể của 身份 (shēnfèn).

Nghĩa của 身分

shēnfèn

THÂN PHẬN
  1. Biến thể của 身份 (shēnfèn)

Câu hỏi thường gặp

身分 nghĩa là gì?

身分 (shēnfèn) nghĩa là Biến thể của 身份 (shēnfèn).

身分 đọc thế nào?

身分 đọc là shēnfèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 身分 là gì?

Âm Hán Việt của 身分 là "thân phận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.