TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身外之物

shēnwàizhīwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN NGOẠI CHI VẬT

身外之物 nghĩa là Của cải vật chất.

Nghĩa của 身外之物

shēnwàizhīwù

THÂN NGOẠI CHI VẬTCụm từ
  1. Của cải vật chất

Câu hỏi thường gặp

身外之物 nghĩa là gì?

身外之物 (shēnwàizhīwù) nghĩa là Của cải vật chất.

身外之物 đọc thế nào?

身外之物 đọc là shēnwàizhīwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 身外之物 là gì?

Âm Hán Việt của 身外之物 là "thân ngoại chi vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.