身子
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
身子 nghĩa là cơ thể, mang thai.
Nghĩa của 身子
shēnzi
THÂN TỬDanh từ- Cơ thể
- Mang thai
- Sức khỏe
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 身子
Đồng nghĩa
Từ ghép có 身子
Câu hỏi thường gặp
身子 nghĩa là gì?
身子 (shēnzi) nghĩa là cơ thể, mang thai.
身子 đọc thế nào?
身子 đọc là shēnzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 身子 là gì?
Âm Hán Việt của 身子 là "thân tử".