TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身子

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shēnzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN TỬ

身子 nghĩa là cơ thể, mang thai.

Nghĩa của 身子

shēnzi

THÂN TỬDanh từ
  1. Cơ thể
  2. Mang thai
  3. Sức khỏe

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 身子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 身子

Câu hỏi thường gặp

身子 nghĩa là gì?

身子 (shēnzi) nghĩa là cơ thể, mang thai.

身子 đọc thế nào?

身子 đọc là shēnzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 身子 là gì?

Âm Hán Việt của 身子 là "thân tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.