TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身子骨

shēnzigǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN TỬ CỐT

身子骨 nghĩa là dáng đứng, tư thế thẳng.

Nghĩa của 身子骨

shēnzigǔ

THÂN TỬ CỐTDanh từ
  1. Dáng đứng
  2. Tư thế thẳng

Câu hỏi thường gặp

身子骨 nghĩa là gì?

身子骨 (shēnzigǔ) nghĩa là dáng đứng, tư thế thẳng.

身子骨 đọc thế nào?

身子骨 đọc là shēnzigǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 身子骨 là gì?

Âm Hán Việt của 身子骨 là "thân tử cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.