TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身家调查

shēnjiādiàochá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 身家調查

身家调查 nghĩa là Điều tra lý lịch ai đó.

Nghĩa của 身家调查

shēnjiādiàochá

phồn thể 身家調查
  1. Điều tra lý lịch ai đó

Câu hỏi thường gặp

身家调查 nghĩa là gì?

身家调查 (shēnjiādiàochá) nghĩa là Điều tra lý lịch ai đó.

身家调查 đọc thế nào?

身家调查 đọc là shēnjiādiàochá (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.