TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身心交病

shēnxīnjiāobìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN TÂM GIAO BỆNH

身心交病 nghĩa là Mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác.

Nghĩa của 身心交病

shēnxīnjiāobìng

THÂN TÂM GIAO BỆNH
  1. thành ngữ Mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác

Câu hỏi thường gặp

身心交病 nghĩa là gì?

身心交病 (shēnxīnjiāobìng) nghĩa là Mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác.

身心交病 đọc thế nào?

身心交病 đọc là shēnxīnjiāobìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 身心交病 là gì?

Âm Hán Việt của 身心交病 là "thân tâm giao bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.