TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身心

shēnxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN TÂM

身心 nghĩa là Thể chất và tinh thần.

Nghĩa của 身心

shēnxīn

THÂN TÂMDanh từ
  1. Thể chất và tinh thần
  2. Tinh thần và thể chất

Từ ghép có 身心

Thành ngữ có 身心

  • 身心交瘁 — Mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác
  • 身心交病 — Mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác
  • 身心俱疲 — Kiệt quệ về thể chất và tinh thần

Câu hỏi thường gặp

身心 nghĩa là gì?

身心 (shēnxīn) nghĩa là Thể chất và tinh thần.

身心 đọc thế nào?

身心 đọc là shēnxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 身心 là gì?

Âm Hán Việt của 身心 là "thân tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.