身心俱疲 (shēnxīnjùpí) nghĩa là Kiệt quệ về thể chất và tinh thần.
身心俱疲 đọc thế nào?
身心俱疲 đọc là shēnxīnjùpí (pinyin).
Âm Hán Việt của 身心俱疲 là gì?
Âm Hán Việt của 身心俱疲 là "thân tâm câu bì".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.