TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身怀六甲

shēnhuáiliùjiǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 身懷六甲

Âm Hán Việt THÂN HOÀI LỤC GIÁP

身怀六甲 nghĩa là mang thai.

Nghĩa của 身怀六甲

shēnhuáiliùjiǎ

THÂN HOÀI LỤC GIÁPCụm từphồn thể 身懷六甲
  1. thành ngữ Mang thai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 身怀六甲

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

身怀六甲 nghĩa là gì?

身怀六甲 (shēnhuáiliùjiǎ) nghĩa là mang thai.

身怀六甲 đọc thế nào?

身怀六甲 đọc là shēnhuáiliùjiǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 身怀六甲 là gì?

Âm Hán Việt của 身怀六甲 là "thân hoài lục giáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.