身教胜于言教 nghĩa là Dạy bằng làm gương hơn là giải thích bằng lời.
Nghĩa của 身教胜于言教
shēnjiàoshèngyúyánjiào
THÂN GIÁO THẮNG VU NGÔN GIÁOphồn thể 身教勝於言教
thành ngữ Dạy bằng làm gương hơn là giải thích bằng lời
Hành động nói to hơn lời nói
Câu hỏi thường gặp
身教胜于言教 nghĩa là gì?
身教胜于言教 (shēnjiàoshèngyúyánjiào) nghĩa là Dạy bằng làm gương hơn là giải thích bằng lời.
身教胜于言教 đọc thế nào?
身教胜于言教 đọc là shēnjiàoshèngyúyánjiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 身教胜于言教 là gì?
Âm Hán Việt của 身教胜于言教 là "thân giáo thắng vu ngôn giáo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.