TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身正不怕影子斜

shēnzhèngbùpàyǐngzixié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN CHÍNH BẤT PHẠ ẢNH TỬ TÀ

身正不怕影子斜 nghĩa là Người đứng thẳng thì không sợ bóng nghiêng.

Nghĩa của 身正不怕影子斜

shēnzhèngbùpàyǐngzixié

THÂN CHÍNH BẤT PHẠ ẢNH TỬ TÀ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Người đứng thẳng thì không sợ bóng nghiêng
  2. nghĩa bóng Chỉ cần sống chính trực, không cần lo lắng người khác nghĩ gì; cây ngay không sợ chết đứng

Câu hỏi thường gặp

身正不怕影子斜 nghĩa là gì?

身正不怕影子斜 (shēnzhèngbùpàyǐngzixié) nghĩa là Người đứng thẳng thì không sợ bóng nghiêng.

身正不怕影子斜 đọc thế nào?

身正不怕影子斜 đọc là shēnzhèngbùpàyǐngzixié (pinyin).

Âm Hán Việt của 身正不怕影子斜 là gì?

Âm Hán Việt của 身正不怕影子斜 là "thân chính bất phạ ảnh tử tà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.