TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身法

shēnfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN PHÁP

身法 nghĩa là Tư thế hoặc động tác cơ thể trong võ thuật.

Nghĩa của 身法

shēnfǎ

THÂN PHÁPDanh từ
  1. Tư thế hoặc động tác cơ thể trong võ thuật

Câu hỏi thường gặp

身法 nghĩa là gì?

身法 (shēnfǎ) nghĩa là Tư thế hoặc động tác cơ thể trong võ thuật.

身法 đọc thế nào?

身法 đọc là shēnfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 身法 là gì?

Âm Hán Việt của 身法 là "thân pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.