身经百战 nghĩa là từng trải trăm trận, có kinh nghiệm.
Nghĩa của 身经百战
shēnjīngbǎizhàn
THÂN KINH BÁCH CHIẾNCụm từphồn thể 身經百戰
nghĩa đen, thành ngữ Từng trải trăm trận
nghĩa bóng Có kinh nghiệm
Lão luyện
Câu hỏi thường gặp
身经百战 nghĩa là gì?
身经百战 (shēnjīngbǎizhàn) nghĩa là từng trải trăm trận, có kinh nghiệm.
身经百战 đọc thế nào?
身经百战 đọc là shēnjīngbǎizhàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 身经百战 là gì?
Âm Hán Việt của 身经百战 là "thân kinh bách chiến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.