TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身负重伤

shēnfùzhòngshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 身負重傷

Âm Hán Việt THÂN PHỤ TRỌNG THƯƠNG

身负重伤 nghĩa là bị thương nặng.

Nghĩa của 身负重伤

shēnfùzhòngshāng

THÂN PHỤ TRỌNG THƯƠNGphồn thể 身負重傷
  1. Bị thương nặng

Câu hỏi thường gặp

身负重伤 nghĩa là gì?

身负重伤 (shēnfùzhòngshāng) nghĩa là bị thương nặng.

身负重伤 đọc thế nào?

身负重伤 đọc là shēnfùzhòngshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 身负重伤 là gì?

Âm Hán Việt của 身负重伤 là "thân phụ trọng thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.