TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身陷

shēnxiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN HÃM

身陷 nghĩa là bị mắc kẹt, bị giam cầm.

Nghĩa của 身陷

shēnxiàn

THÂN HÃM
  1. Bị mắc kẹt
  2. Bị giam cầm

Thành ngữ có 身陷

Câu hỏi thường gặp

身陷 nghĩa là gì?

身陷 (shēnxiàn) nghĩa là bị mắc kẹt, bị giam cầm.

身陷 đọc thế nào?

身陷 đọc là shēnxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 身陷 là gì?

Âm Hán Việt của 身陷 là "thân hãm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.