TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身长

shēncháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 身長

Âm Hán Việt THÂN TRƯỜNG

身长 nghĩa là chiều cao.

Nghĩa của 身长

shēncháng

THÂN TRƯỜNGDanh từphồn thể 身長
  1. Chiều cao (của người)
  2. Độ dài quần áo từ vai đến gấu (số đo thợ may)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 身长

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

身长 nghĩa là gì?

身长 (shēncháng) nghĩa là chiều cao.

身长 đọc thế nào?

身长 đọc là shēncháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 身长 là gì?

Âm Hán Việt của 身长 là "thân trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.