TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身陷牢笼

shēnxiànláolóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 身陷牢籠

Âm Hán Việt THÂN HÃM LAO LUNG

身陷牢笼 nghĩa là rơi vào bẫy.

Nghĩa của 身陷牢笼

shēnxiànláolóng

THÂN HÃM LAO LUNGphồn thể 身陷牢籠
  1. Rơi vào bẫy

Câu hỏi thường gặp

身陷牢笼 nghĩa là gì?

身陷牢笼 (shēnxiànláolóng) nghĩa là rơi vào bẫy.

身陷牢笼 đọc thế nào?

身陷牢笼 đọc là shēnxiànláolóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 身陷牢笼 là gì?

Âm Hán Việt của 身陷牢笼 là "thân hãm lao lung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.