TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身首异处

shēnshǒuyìchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 身首異處

Âm Hán Việt THÂN THỦ DỊ XỨ

身首异处 nghĩa là bị chém đầu.

Nghĩa của 身首异处

shēnshǒuyìchù

THÂN THỦ DỊ XỨĐộng từphồn thể 身首異處
  1. thành ngữ Bị chém đầu

Câu hỏi thường gặp

身首异处 nghĩa là gì?

身首异处 (shēnshǒuyìchù) nghĩa là bị chém đầu.

身首异处 đọc thế nào?

身首异处 đọc là shēnshǒuyìchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 身首异处 là gì?

Âm Hán Việt của 身首异处 là "thân thủ dị xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.